Loading...
Kế toán thiên ưng
Dạy hết sức - Học hết mình - nâng trình kế toán
Công ty kế toán Thiên Ưng
Dạy hết sức - Học hết mình - nâng trình kế toán
Học làm kế toán tổng hợp
Học làm kế toán thuế
Học làm kế toán trên phần mềm
Học làm kế toán trên Excel
Hướng Dẫn Định Khoản
Kế Toán Thiên Ưng
Bảng hệ thống tài khoản kế toán theo thông tư 200 (Chuẩn Nhất)

Danh mục hệ thống tài khoản kế toán doanh nghiệp được ban hành theo phụ lục I của theo thông tư 200/2014/TT-BTC

Trong bảng hệ thông tài khoản kế toán theo thông tư 200 có: Bảng hệ thống tài khoản kế toán theo TT 200
+ 76 Tài khoản cấp 1
+ 150 Tài khoản cấp 2
+ 9 Tài khoản cấp 3
Quy định về vận dụng, sửa đổi, bổ sung mở thêm tài khoản kế toán:
- Doanh nghiệp căn cứ vào hệ thống tài khoản kế toán của Chế độ kế toán doanh nghiệp ban hành kèm theo Thông tư 200 để vận dụng và chi tiết hoá hệ thống tài khoản kế toán phù hợp với đặc điểm sản xuất, kinh doanh, yêu cầu quản lý của từng ngành và từng đơn vị, nhưng phải phù hợp với nội dung, kết cấu và phương pháp hạch toán của các tài khoản tổng hợp tương ứng.
- Trường hợp doanh nghiệp cần bổ sung tài khoản cấp 1, cấp 2 hoặc sửa đổi tài khoản cấp 1, cấp 2 về tên, ký hiệu, nội dung và phương pháp hạch toán các nghiệp vụ kinh tế phát sinh đặc thù phải được sự chấp thuận bằng văn bản của Bộ Tài chính trước khi thực hiện.
- Doanh nghiệp có thể mở thêm các tài khoản cấp 2 và các tài khoản cấp 3 đối với những tài khoản không có qui định tài khoản cấp 2, tài khoản cấp 3 tại danh mục Hệ thống tài khoản kế toán doanh nghiệp quy định tại phụ lục 1 - Thông tư 200 nhằm phục vụ yêu cầu quản lý của doanh nghiệp mà không phải đề nghị Bộ Tài chính chấp thuận.
Theo khoản 1, điều 9 của Thông tư 200
 

Bảng hệ thống tài khoản kế toán theo thông tư 200

SỐ HIỆU TK  
Cấp 1 Cấp 2 Cấp 3 TÊN TÀI KHOẢN
       
      LOẠI TÀI KHOẢN TÀI SẢN
111     Tiền mặt
  1111   Tiền Việt Nam
  1112   Ngoại tệ
  1113   Vàng tiền tệ
       
112     Tiền gửi Ngân hàng
  1121   Tiền Việt Nam
  1122   Ngoại tệ
  1123   Vàng tiền tệ
       
113     Tiền đang chuyển
  1131   Tiền Việt Nam
  1132   Ngoại tệ
       
121     Chứng khoán kinh doanh
  1211   Cổ phiếu
  1212   Trái phiếu
  1218   Chứng khoán và công cụ tài chính khác
       
128     Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn
  1281   Tiền gửi có kỳ hạn
  1282   Trái phiếu
  1283   Cho vay
  1288   Các khoản đầu tư khác nắm giữ đến ngày đáo hạn
       
131     Phải thu của khách hàng
       
133     Thuế GTGT được khấu trừ
  1331
1332
  Thuế GTGT được khấu trừ của hàng hóa, dịch vụ
Thuế GTGT được khấu trừ của TSCĐ
       
136     Phải thu nội bộ
  1361   Vốn kinh doanh ở các đơn vị trực thuộc
  1362   Phải thu nội bộ về chênh lệch tỷ giá
  1363   Phải thu nội bộ về chi phí đi vay đủ điều kiện được vốn hoá
  1368   Phải thu nội bộ khác
       
138     Phải thu khác
  1381   Tài sản thiếu chờ xử lý
  1385   Phải thu về cổ phần hoá
  1388   Phải thu khác
       
141     Tạm ứng
       
151     Hàng mua đang đi đường
       
152     Nguyên liệu, vật liệu
       
153     Công cụ, dụng cụ
  1531
1532
1533
1534
  Công cụ, dụng cụ
Bao bì luân chuyển
Đồ dùng cho thuê
Thiết bị, phụ tùng thay thế 
       
154     Chi phí sản xuất, kinh doanh dở dang
       
155     Thành phẩm
  1551
1557
  Thành phẩm nhập kho
Thành phẩm bất động sản
       
156     Hàng hóa
  1561   Giá mua hàng hóa
  1562   Chi phí thu mua hàng hóa
  1567   Hàng hóa bất động sản
       
157     Hàng gửi đi bán
       
158     Hàng hoá kho bảo thuế
       
161     Chi sự nghiệp
  1611   Chi sự nghiệp năm trước
  1612   Chi sự nghiệp năm nay
       
171     Giao dịch mua bán lại trái phiếu chính phủ
       
211     Tài sản cố định hữu hình
  2111   Nhà cửa, vật kiến trúc
  2112   Máy móc, thiết bị
  2113   Phương tiện vận tải, truyền dẫn
  2114   Thiết bị, dụng cụ quản lý
  2115   Cây lâu năm, súc vật làm việc và cho sản phẩm
  2118   TSCĐ khác
       
212     Tài sản cố định thuê tài chính
  2121
2122
  TSCĐ hữu hình thuê tài chính.
TSCĐ vô hình thuê tài chính.
       
213     Tài sản cố định vô hình
  2131   Quyền sử dụng đất
  2132   Quyền phát hành
  2133   Bản quyền, bằng sáng chế
  2134   Nhãn hiệu, tên thương mại
  2135   Chương trình phần mềm
  2136   Giấy phép và giấy phép nhượng quyền
  2138   TSCĐ vô hình khác
       
214     Hao mòn tài sản cố định
  2141   Hao mòn TSCĐ hữu hình
  2142   Hao mòn TSCĐ thuê tài chính
  2143   Hao mòn TSCĐ vô hình
  2147   Hao mòn bất động sản đầu tư
       
217     Bất động sản đầu tư
       
221     Đầu tư vào công ty con
       
222     Đầu tư vào công ty liên doanh, liên kết
       
228     Đầu tư khác
  2281
2288
  Đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
Đầu tư khác
       
229     Dự phòng tổn thất tài sản
  2291
2292
2293
2294
  Dự phòng giảm giá chứng khoán kinh doanh
Dự phòng tổn thất đầu tư vào đơn vị khác
Dự phòng phải thu khó đòi
Dự phòng giảm giá hàng tồn kho
       
241     Xây dựng cơ bản dở dang
  2411   Mua sắm TSCĐ
  2412   Xây dựng cơ bản
  2413   Sửa chữa lớn TSCĐ
       
242     Chi phí trả trước
       
243     Tài sản thuế thu nhập hoãn lại
       
244     Cầm cố, thế chấp, ký quỹ, ký cược
       
     
LOẠI TÀI KHOẢN NỢ PHẢI TRẢ
331     Phải trả cho người bán
333     Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước
  3331   Thuế giá trị gia tăng phải nộp
    33311 Thuế GTGT đầu ra
    33312 Thuế GTGT hàng nhập khẩu
  3332   Thuế tiêu thụ đặc biệt
  3333   Thuế xuất, nhập khẩu
  3334   Thuế thu nhập doanh nghiệp
  3335   Thuế thu nhập cá nhân
  3336   Thuế tài nguyên
  3337   Thuế nhà đất, tiền thuê đất
  3338   Thuế bảo vệ môi trường và các loại thuế khác
    33381 Thuế bảo vệ môi trường
    33382 Các loại thuế khác
  3339   Phí, lệ phí và các khoản phải nộp khác
       
334     Phải trả người lao động
  3341   Phải trả công nhân viên
  3348   Phải trả người lao động khác
       
335     Chi phí phải trả
       
336     Phải trả nội bộ
  3361
3362
3363
3368
  Phải trả nội bộ về vốn kinh doanh
Phải trả nội bộ về chênh lệch tỷ giá
Phải trả nội bộ về chi phí đi vay đủ điều kiện được vốn hoá
Phải trả nội bộ khác
       
337     Thanh toán theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng
       
338     Phải trả, phải nộp khác
  3381   Tài sản thừa chờ giải quyết
  3382   Kinh phí công đoàn
  3383   Bảo hiểm xã hội
  3384   Bảo hiểm y tế
  3385   Phải trả về cổ phần hoá
  3386   Bảo hiểm thất nghiệp
  3387   Doanh thu chưa thực hiện
  3388   Phải trả, phải nộp khác
       
341     Vay và nợ thuê tài chính
  3411
3412
  Các khoản đi vay
Nợ thuê tài chính
       
 343     Trái phiếu phát hành
  3431   Trái phiếu thường
    34311 Mệnh giá trái phiếu
    34312 Chiết khấu trái phiếu
    34313 Phụ trội trái phiếu
  3432   Trái phiếu chuyển đổi
       
344     Nhận ký quỹ, ký cược
       
347     Thuế thu nhập hoãn lại phải trả
       
352  
3521
3522
3523
3524
  Dự phòng phải trả
Dự phòng bảo hành sản phẩm hàng hóa
Dự phòng bảo hành công trình xây dựng
Dự phòng tái cơ cấu doanh nghiệp
Dự phòng phải trả khác
       
353     Quỹ khen thưởng phúc lợi
  3531   Quỹ khen thưởng
  3532   Quỹ phúc lợi
  3533   Quỹ phúc lợi đã hình thành TSCĐ
  3534   Quỹ thưởng ban quản lý điều hành công ty
       
356     Quỹ phát triển khoa học và công nghệ
  3561   Quỹ phát triển khoa học và công nghệ
  3562   Quỹ phát triển khoa học và công nghệ đã hình thành TSCĐ
       
357     Quỹ bình ổn giá
       
      LOẠI TÀI KHOẢN VỐN CHỦ SỞ HỮU
       
411     Vốn đầu tư của chủ sở hữu
  4111   Vốn góp của chủ sở hữu
 
 
41111
41112
Cổ phiếu phổ thông có quyền biểu quyết
Cổ phiếu ưu đãi
  4112   Thặng dư vốn cổ phần
  4113   Quyền chọn chuyển đổi trái phiếu
  4118   Vốn khác
       
412     Chênh lệch đánh giá lại tài sản
413     Chênh lệch tỷ giá hối đoái
  4131   Chênh lệch tỷ giá do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
  4132   Chênh lệch tỷ giá hối đoái trong giai đoạn trước hoạt động
       
414     Quỹ đầu tư phát triển
       
417     Quỹ hỗ trợ sắp xếp doanh nghiệp
       
418     Các quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu
       
419     Cổ phiếu quỹ
       
421     Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối
  4211   Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối năm trước
  4212   Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối năm nay
 
441     Nguồn vốn đầu tư xây dựng cơ bản
       
461     Nguồn kinh phí sự nghiệp
  4611   Nguồn kinh phí sự nghiệp năm trước
  4612   Nguồn kinh phí sự nghiệp năm nay
 
466     Nguồn kinh phí đã hình thành TSCĐ
       
      LOẠI TÀI KHOẢN DOANH THU
       
511     Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ
  5111   Doanh thu bán hàng hóa
  5112   Doanh thu bán các thành phẩm
  5113
5114
  Doanh thu cung cấp dịch vụ
Doanh thu trợ cấp, trợ giá
  5117   Doanh thu kinh doanh bất động sản đầu tư
  5118   Doanh thu khác
       
515     Doanh thu hoạt động tài chính
       
521     Các khoản giảm trừ doanh thu
  5211   Chiết khấu thương mại
  5212   Hàng bán bị trả lại
  5213   Giảm giá hàng bán
       
      LOẠI TÀI KHOẢN CHI PHÍ SẢN XUẤT, KINH DOANH
       
611     Mua hàng
  6111   Mua nguyên liệu, vật liệu
  6112   Mua hàng hóa
       
 621     Chi phí nguyên liệu, vật liệu trực tiếp
622     Chi phí nhân công trực tiếp
623     Chi phí sử dụng máy thi công
  6231   Chi phí nhân công
  6232   Chi phí nguyên, vật liệu
  6233   Chi phí dụng cụ sản xuất
  6234   Chi phí khấu hao máy thi công
  6237   Chi phí dịch vụ mua ngoài
  6238   Chi phí bằng tiền khác
       
627     Chi phí sản xuất chung
  6271   Chi phí nhân viên phân xưởng
  6272   Chi phí nguyên, vật liệu
  6273   Chi phí dụng cụ sản xuất
  6274   Chi phí khấu hao TSCĐ
  6277   Chi phí dịch vụ mua ngoài
  6278   Chi phí bằng tiền khác
       
631     Giá thành sản xuất
       
632     Giá vốn hàng bán
       
635     Chi phí tài chính
       
641     Chi phí bán hàng
  6411   Chi phí nhân viên
  6412   Chi phí nguyên vật liệu, bao bì
  6413   Chi phí dụng cụ, đồ dùng
  6414   Chi phí khấu hao TSCĐ
  6415   Chi phí bảo hành
  6417   Chi phí dịch vụ mua ngoài
  6418   Chi phí bằng tiền khác
       
642     Chi phí quản lý doanh nghiệp
  6421   Chi phí nhân viên quản lý
  6422   Chi phí vật liệu quản lý
  6423   Chi phí đồ dùng văn phòng
  6424   Chi phí khấu hao TSCĐ
  6425   Thuế, phí và lệ phí
  6426   Chi phí dự phòng
  6427   Chi phí dịch vụ mua ngoài
  6428   Chi phí bằng tiền khác
       
      LOẠI TÀI KHOẢN THU NHẬP KHÁC
711     Thu nhập khác
       
      LOẠI TÀI KHOẢN CHI PHÍ KHÁC
811     Chi phí khác
821     Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp
  8211   Chi phí thuế TNDN hiện hành
  8212   Chi phí thuế TNDN hoãn lại
       
      TÀI KHOẢN XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ KINH DOANH
911     Xác định kết quả kinh doanh
       

Các bạn muốn tải (download) bảng danh mục hệ thống tài khoản kế toán doanh nghiệp theo thông tư 200/2014/TT-BTC (file word và file Excel) trên đầy về làm tài liệu tham khảo thì có trể để lại mail bằng comment phía cuối bài viết hoặc gửi mail về địa chỉ hoangtrungthat@gmail.com
Kế Toán Thiên Ưng sẽ gửi lại ngay cho các bạn

 
Kế Toán Thiên Ưng giải thích về số hiệu của tài khoản hàng bán bị trả lại và giảm giá hàng bán:
- Theo quy định tại Điều 81 về Tài khoản 521 - Các khoản giảm trừ doanh thu thì
+ Tài khoản 5212 là Hàng bán bị trả lại
+ Tài khoản 5213 là Giảm giá hàng bán
- Nhưng tại bảng hệ thống tài khoản kế toán được ban hành kèm theo Phụ Lục I của Thông tư số 200/2014/TT-BTC thì lại khác
+ TK 5212 là Giảm giá hàng bán
+ TK 5213 là Hàng bán bị trả lại
=> Vấn đề này đã được bộ tài chính trả lời trên trang thông tin điện tử mof.gov.vn như sau:
"Do lỗi đánh máy sai trên phụ lục I nên có sự mâu thuẫn giữa điều 81 và Phụ Lục I - danh mục hệ thống tài khoản. Đề nghị thực hiện, Qúy độc giả thực hiện theo điều 81 của Thông tư 2000/2014/TT-BTC"
Tức là dùng TK 5212 để hạch toán cho khoản hàng bán bị trả lại và dùng TK 5213 để hạch toán cho khoản giảm giá hàng bán
 

Kế Toán Thiên Ưng mời các bạn tham khảo thêm:

Sơ đồ hạch toán các tài khoản kế toán theo TT 200


Bình chọn bài viết
Xem kết quả: / 1 số bình chọn
Bình thường Tuyệt vời
Chia sẻ bạn bè
BÀI VIẾT LIÊN QUAN
Hướng dẫn cách định khoản dự phòng phải thu khó đòi TK 139
Hướng dẫn cách định khoản tài khoản dự phòng phải thu khó đòi 139
Hướng dẫn cách định khoản đầu tư vào công ty liên kết TK 223
Hướng dẫn cách định khoản hạch toán tài khoản đầu tư vào công ty liên kết 223
Hướng dẫn cách định khoản vay ngắn hạn TK 311
Hướng dẫn cách định khoản hạch toán tài khoản vay ngắn hạn 311
Hướng dẫn cách định khoản nợ dài hạn đến hạn trả TK 315
Hướng dẫn cách định khoản hạch toán tài khoản nợ dài hạn đến hạn trả 315
Hướng dẫn cách định khoản doanh thu bán hàng nội bộ TK 512
Hướng dẫn cách hạch toán định khoản doanh thu bán hàng nội bộ 512
Hướng dẫn cách hạch toán tài sản thuê ngoài TK 001
Hướng dẫn hạch toán định khoản tài khoản tài sản thuê ngoài 001
Hotline : Tư Vấn Khóa Học: Mr Thật 0989.233.284
02462.917.466 Hoangtrungthat@gmail.com
Email:
Giới thiệu về Thiên Ưng

KẾ TOÁN THIÊN ƯNG

Mr. Thật: 0989.233.284 - 02462.536.826
Email: hotroketoan68@gmail.com













 
HÀ NỘI: Có 5 cơ sở
CS1: Số nhà B11 (tòa nhà Richland) - số 9A, ngõ 181 Xuân Thủy - Cầu Giấy - Hà Nội. 
(Tòa nhà Richland, cạnh tòa HITC ngõ 181 Xuân Thủy - đối diện Đại học Sư Phạm)
CS2: Phòng H15 (tầng 15) Tòa A, Chung Cư 96 Định Công. Số 96 Đường Định Công, Phương Liệt, Thanh Xuân,
Tp. Hà Nội 
(Cách Cầu Định Công: 400m, Cách Đường giải Phóng: 200m).

CS3: Phòng 3A - Tầng 3 - Chung cư 39 - 19 Nguyễn Trãi - Thanh Xuân - Hà Nội
(Đối diện với chợ Ngã Tư Sở - Giao cắt giữa Nguyễn Trãi với Trường Chinh)
CS4Phòng 201 nhà B13, ngõ 461 Nguyễn Văn Linh - Sài Đồng - Long Biên
(Gần cầu Vượt Vĩnh Tuy, Gần Chi Cục Thuế quận Long biên, Quốc lộ 5)
CS5: Phòng 602 (tầng 6) Tòa nhà Ellipse Tower, số 110 Trần Phú - Mộ Lao - Hà Đông. HN
(Nằm ở mặt đường Trần Phú, Cạnh cây xăng công ty xe khách Hà Tây, đầu ngõ 112 Trần Phú)
         HỒ CHÍ MINH: Có 2 cơ sở
CS6: Phòng 0.03 (Tầng lửng) - Chung cư Green Building, số 540/1 - Đường CMT8, Phường 11, Quận 3, TP. HCM
(Gần công viên Lê Thị Riêng - Công viên Thỏ Trắng)
CS7: Tầng lửng, Tòa nhà World Star số 75/1 Đường Số 23, Phường Hiệp Bình Chánh, Q. Thủ Đức, Hồ Chí Minh
(Gần vòng xoay Cầu Bình Lợi và ngã tư Bình Triệu)

Đỗ Văn Dũng DMCA.com Protection Status
 
KẾ TOÁN THIÊN ƯNG Thông Báo
KẾ TOÁN THIÊN ƯNG Thông Báo
Công ty kế toán Thiên Ưng - tiêu chuẩn chất lượng iso
[X] Đóng lại













chương trình khuyến mại